Tên Thiên / Thiện trong tiếng Trung: 天 (tiān) - ý nghĩa
Tên Thiên / Thiện trong tiếng Trung viết là 天 (tiān) - trời. Các chữ Hán khác cùng âm: 千, 善. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thiên: 天 (tiān) - trời; 千 (qiān) - nghìn
- Thiện: 善 (shàn) - lương thiện
Gợi ý tên ghép
- Phương Thiên: 芳天 (Fāngtiān)
- Như Thiên: 如天 (Rútiān)
- Ngọc Thiên: 玉天 (Yùtiān)
- Hoàng Thiên: 煌天 (Huángtiān)
- Minh Thiên: 明天 (Míngtiān)
- Gia Thiên: 嘉天 (Jiātiān)