Tên Hoàng trong tiếng Trung: 煌 (huáng), họ 黄 (huáng)
Tên Hoàng trong tiếng Trung viết là 煌 (huáng) - rực rỡ. Họ Hoàng viết là 黄 (huáng). Các chữ Hán khác cùng âm: 皇. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hoàng: 煌 (huáng) - rực rỡ; 皇 (huáng) - hoàng đế
Khi là họ
- Hoàng: 黄 (huáng) - họ Hoàng - màu vàng
Gợi ý tên ghép
- Hải Hoàng: 海煌 (Hǎihuáng)
- Phương Hoàng: 芳煌 (Fānghuáng)
- Như Hoàng: 如煌 (Rúhuáng)
- Trung Hoàng: 忠煌 (Zhōnghuáng)
- Hữu Hoàng: 友煌 (Yǒuhuáng)
- Nhật Hoàng: 日煌 (Rìhuáng)
Tên dùng chung chữ
- Huỳnh (黄)