Tên Việt trong tiếng Trung: 越 (yuè) - ý nghĩa
Tên Việt trong tiếng Trung viết là 越 (yuè) - vượt lên, nước Việt. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Việt: 越 (yuè) - vượt lên, nước Việt
Gợi ý tên ghép
- Thanh Việt: 青越 (Qīngyuè)
- Hải Việt: 海越 (Hǎiyuè)
- Phương Việt: 芳越 (Fāngyuè)
- Gia Việt: 嘉越 (Jiāyuè)
- Tuấn Việt: 俊越 (Jùnyuè)
- Anh Việt: 英越 (Yīngyuè)