Tên Triển trong tiếng Trung: 展 (zhǎn) - ý nghĩa
Tên Triển trong tiếng Trung viết là 展 (zhǎn) - mở rộng, phát triển. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Triển: 展 (zhǎn) - mở rộng, phát triển
Gợi ý tên ghép
- Bảo Triển: 宝展 (Bǎozhǎn)
- Diệu Triển: 妙展 (Miàozhǎn)
- Khánh Triển: 庆展 (Qìngzhǎn)
- Đức Triển: 德展 (Dézhǎn)
- Quang Triển: 光展 (Guāngzhǎn)
- Hoàng Triển: 煌展 (Huángzhǎn)