Tên Bình trong tiếng Trung: 平 (píng) - ý nghĩa
Tên Bình trong tiếng Trung viết là 平 (píng) - bằng phẳng, bình yên. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Bình: 平 (píng) - bằng phẳng, bình yên
Gợi ý tên ghép
- Thu Bình: 秋平 (Qiūpíng)
- Bảo Bình: 宝平 (Bǎopíng)
- Diệu Bình: 妙平 (Miàopíng)
- Tuấn Bình: 俊平 (Jùnpíng)
- Anh Bình: 英平 (Yīngpíng)
- Trung Bình: 忠平 (Zhōngpíng)