Họ Phạm trong tiếng Trung: 范 (fàn) - ý nghĩa
Họ Phạm trong tiếng Trung viết là 范 (fàn) - họ Phạm - khuôn mẫu. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Phạm: 范 (fàn) - họ Phạm - khuôn mẫu
Họ Phạm trong tiếng Trung viết là 范 (fàn) - họ Phạm - khuôn mẫu. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.