Tên Thục trong tiếng Trung: 淑 (shū) - ý nghĩa
Tên Thục trong tiếng Trung viết là 淑 (shū) - hiền thục. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thục: 淑 (shū) - hiền thục
Gợi ý tên ghép
- Phương Thục: 芳淑 (Fāngshū)
- Như Thục: 如淑 (Rúshū)
- Ngọc Thục: 玉淑 (Yùshū)
- Gia Thục: 嘉淑 (Jiāshū)
- Tuấn Thục: 俊淑 (Jùnshū)
- Anh Thục: 英淑 (Yīngshū)