Tên Đắc trong tiếng Trung: 得 (dé) - ý nghĩa
Tên Đắc trong tiếng Trung viết là 得 (dé) - được, đạt được. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Đắc: 得 (dé) - được, đạt được
Gợi ý tên ghép
- Thanh Đắc: 青得 (Qīngdé)
- Hải Đắc: 海得 (Hǎidé)
- Phương Đắc: 芳得 (Fāngdé)
- Đức Đắc: 德得 (Dédé)
- Quang Đắc: 光得 (Guāngdé)
- Hoàng Đắc: 煌得 (Huángdé)