Tên Ngân / Ngạn trong tiếng Trung: 银 (yín) - ý nghĩa
Tên Ngân / Ngạn trong tiếng Trung viết là 银 (yín) - bạc. Các chữ Hán khác cùng âm: 彦. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Ngân: 银 (yín) - bạc
- Ngạn: 彦 (yàn) - người có tài đức
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Ngân: 玉银 (Yùyín)
- Thu Ngân: 秋银 (Qiūyín)
- Bảo Ngân: 宝银 (Bǎoyín)
- Hữu Ngân: 友银 (Yǒuyín)
- Nhật Ngân: 日银 (Rìyín)
- Đức Ngân: 德银 (Déyín)