Tên Lợi, họ Lôi trong tiếng Trung: 利 (lì), 雷 (léi)
Tên Lợi trong tiếng Trung viết là 利 (lì) - lợi ích, sắc bén. Họ Lôi viết là 雷 (léi). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Lợi: 利 (lì) - lợi ích, sắc bén
Khi là họ
- Lôi: 雷 (léi) - họ Lôi - sấm
Gợi ý tên ghép
- Thanh Lợi: 青利 (Qīnglì)
- Hải Lợi: 海利 (Hǎilì)
- Phương Lợi: 芳利 (Fānglì)
- Hữu Lợi: 友利 (Yǒulì)
- Nhật Lợi: 日利 (Rìlì)
- Đức Lợi: 德利 (Délì)