Họ Khổng trong tiếng Trung: 孔 (kǒng) - ý nghĩa
Họ Khổng trong tiếng Trung viết là 孔 (kǒng) - họ Khổng - họ của Khổng Tử. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Khổng: 孔 (kǒng) - họ Khổng - họ của Khổng Tử
Họ Khổng trong tiếng Trung viết là 孔 (kǒng) - họ Khổng - họ của Khổng Tử. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.