Tên Sơn trong tiếng Trung: 山 (shān) - ý nghĩa
Tên Sơn trong tiếng Trung viết là 山 (shān) - núi. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Sơn: 山 (shān) - núi
Gợi ý tên ghép
- Phương Sơn: 芳山 (Fāngshān)
- Như Sơn: 如山 (Rúshān)
- Ngọc Sơn: 玉山 (Yùshān)
- Tuấn Sơn: 俊山 (Jùnshān)
- Anh Sơn: 英山 (Yīngshān)
- Trung Sơn: 忠山 (Zhōngshān)