Tên Dương trong tiếng Trung: 阳 (yáng), họ 杨 (yáng)
Tên Dương trong tiếng Trung viết là 阳 (yáng) - mặt trời, khí dương. Họ Dương viết là 杨 (yáng). Các chữ Hán khác cùng âm: 洋. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Dương: 阳 (yáng) - mặt trời, khí dương; 洋 (yáng) - biển lớn
Khi là họ
- Dương: 杨 (yáng) - họ Dương - cây dương
Gợi ý tên ghép
- Thu Dương: 秋阳 (Qiūyáng)
- Bảo Dương: 宝阳 (Bǎoyáng)
- Diệu Dương: 妙阳 (Miàoyáng)
- Minh Dương: 明阳 (Míngyáng)
- Gia Dương: 嘉阳 (Jiāyáng)
- Tuấn Dương: 俊阳 (Jùnyáng)