Tên Yến / Yên trong tiếng Trung: 燕 (yàn) - ý nghĩa
Tên Yến / Yên trong tiếng Trung viết là 燕 (yàn) - chim én. Các chữ Hán khác cùng âm: 安. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Yến: 燕 (yàn) - chim én
- Yên: 安 (ān) - yên ổn
Gợi ý tên ghép
- Thanh Yến: 青燕 (Qīngyàn)
- Hải Yến: 海燕 (Hǎiyàn)
- Phương Yến: 芳燕 (Fāngyàn)
- Quang Yến: 光燕 (Guāngyàn)
- Hoàng Yến: 煌燕 (Huángyàn)
- Minh Yến: 明燕 (Míngyàn)
Tên dùng chung chữ
- An / Ân / Ấn (安)