Tên Mai trong tiếng Trung: 梅 (méi) - ý nghĩa
Tên Mai trong tiếng Trung viết là 梅 (méi) - hoa mai. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Mai: 梅 (méi) - hoa mai
Khi là họ
- Mai: 梅 (méi) - họ Mai - hoa mai
Gợi ý tên ghép
- Diệu Mai: 妙梅 (Miàoméi)
- Khánh Mai: 庆梅 (Qìngméi)
- Thanh Mai: 青梅 (Qīngméi)
- Quang Mai: 光梅 (Guāngméi)
- Hoàng Mai: 煌梅 (Huángméi)
- Minh Mai: 明梅 (Míngméi)