Tên Hằng trong tiếng Trung: 恒 (héng) - ý nghĩa
Tên Hằng trong tiếng Trung viết là 恒 (héng) - bền lâu, không đổi. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hằng: 恒 (héng) - bền lâu, không đổi
Gợi ý tên ghép
- Bảo Hằng: 宝恒 (Bǎohéng)
- Diệu Hằng: 妙恒 (Miàohéng)
- Khánh Hằng: 庆恒 (Qìnghéng)
- Đức Hằng: 德恒 (Déhéng)
- Quang Hằng: 光恒 (Guānghéng)
- Hoàng Hằng: 煌恒 (Huánghéng)