Tên Nhân / Nhàn trong tiếng Trung: 仁 (rén) - ý nghĩa
Tên Nhân / Nhàn trong tiếng Trung viết là 仁 (rén) - lòng nhân. Các chữ Hán khác cùng âm: 人, 娴, 闲. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nhân: 仁 (rén) - lòng nhân; 人 (rén) - con người
- Nhàn: 娴 (xián) - nhàn nhã, thuần thục; 闲 (xián) - thong dong
Gợi ý tên ghép
- Hải Nhân: 海仁 (Hǎirén)
- Phương Nhân: 芳仁 (Fāngrén)
- Như Nhân: 如仁 (Rúrén)
- Đức Nhân: 德仁 (Dérén)
- Quang Nhân: 光仁 (Guāngrén)
- Hoàng Nhân: 煌仁 (Huángrén)