Tên Quân, họ Quan trong tiếng Trung: 军 (jūn), 关 (guān)
Tên Quân trong tiếng Trung viết là 军 (jūn) - quân đội. Họ Quan viết là 关 (guān). Các chữ Hán khác cùng âm: 君. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Quân: 军 (jūn) - quân đội; 君 (jūn) - người quân tử
Khi là họ
- Quan: 关 (guān) - họ Quan - cửa ải
Gợi ý tên ghép
- Mai Quân: 梅军 (Méijūn)
- Thanh Quân: 青军 (Qīngjūn)
- Hải Quân: 海军 (Hǎijūn)
- Anh Quân: 英军 (Yīngjūn)
- Trung Quân: 忠军 (Zhōngjūn)
- Hữu Quân: 友军 (Yǒujūn)