Tên Thái trong tiếng Trung: 泰 (tài), họ 蔡 (cài)
Tên Thái trong tiếng Trung viết là 泰 (tài) - thái bình, yên ổn. Họ Thái viết là 蔡 (cài). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thái: 泰 (tài) - thái bình, yên ổn
Khi là họ
- Thái: 蔡 (cài) - họ Thái
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Thái: 玉泰 (Yùtài)
- Thu Thái: 秋泰 (Qiūtài)
- Bảo Thái: 宝泰 (Bǎotài)
- Quang Thái: 光泰 (Guāngtài)
- Hoàng Thái: 煌泰 (Huángtài)
- Minh Thái: 明泰 (Míngtài)