Tên Chi / Chí trong tiếng Trung: 芝 (zhī) - ý nghĩa
Tên Chi / Chí trong tiếng Trung viết là 芝 (zhī) - cỏ chi - loài cỏ quý. Các chữ Hán khác cùng âm: 枝, 志. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Chi: 芝 (zhī) - cỏ chi - loài cỏ quý; 枝 (zhī) - cành cây
- Chí: 志 (zhì) - chí hướng, ý chí
Gợi ý tên ghép
- Thanh Chi: 青芝 (Qīngzhī)
- Hải Chi: 海芝 (Hǎizhī)
- Phương Chi: 芳芝 (Fāngzhī)
- Tuấn Chi: 俊芝 (Jùnzhī)
- Anh Chi: 英芝 (Yīngzhī)
- Trung Chi: 忠芝 (Zhōngzhī)