Tên Diệp / Điệp trong tiếng Trung: 叶 (yè) - ý nghĩa
Tên Diệp / Điệp trong tiếng Trung viết là 叶 (yè) - lá cây. Các chữ Hán khác cùng âm: 蝶. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Diệp: 叶 (yè) - lá cây
- Điệp: 蝶 (dié) - con bướm
Khi là họ
- Diệp: 叶 (yè) - họ Diệp - lá cây
Gợi ý tên ghép
- Khánh Diệp: 庆叶 (Qìngyè)
- Mai Diệp: 梅叶 (Méiyè)
- Thanh Diệp: 青叶 (Qīngyè)
- Gia Diệp: 嘉叶 (Jiāyè)
- Tuấn Diệp: 俊叶 (Jùnyè)
- Anh Diệp: 英叶 (Yīngyè)