Tên Huyền trong tiếng Trung: 玄 (xuán) - ý nghĩa
Tên Huyền trong tiếng Trung viết là 玄 (xuán) - huyền diệu, màu đen thẳm. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Huyền: 玄 (xuán) - huyền diệu, màu đen thẳm
Gợi ý tên ghép
- Thu Huyền: 秋玄 (Qiūxuán)
- Bảo Huyền: 宝玄 (Bǎoxuán)
- Diệu Huyền: 妙玄 (Miàoxuán)
- Tuấn Huyền: 俊玄 (Jùnxuán)
- Anh Huyền: 英玄 (Yīngxuán)
- Trung Huyền: 忠玄 (Zhōngxuán)