Tên Tuyết trong tiếng Trung: 雪 (xuě) - ý nghĩa
Tên Tuyết trong tiếng Trung viết là 雪 (xuě) - tuyết. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tuyết: 雪 (xuě) - tuyết
Gợi ý tên ghép
- Như Tuyết: 如雪 (Rúxuě)
- Ngọc Tuyết: 玉雪 (Yùxuě)
- Thu Tuyết: 秋雪 (Qiūxuě)
- Gia Tuyết: 嘉雪 (Jiāxuě)
- Tuấn Tuyết: 俊雪 (Jùnxuě)
- Anh Tuyết: 英雪 (Yīngxuě)