Tên An / Ân / Ấn trong tiếng Trung: 安 (ān) - ý nghĩa
Tên An / Ân / Ấn trong tiếng Trung viết là 安 (ān) - yên ổn, bình an. Các chữ Hán khác cùng âm: 恩, 印. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- An: 安 (ān) - yên ổn, bình an
- Ân: 恩 (ēn) - ơn nghĩa
- Ấn: 印 (yìn) - con dấu, dấu ấn
Gợi ý tên ghép
- Hải An: 海安 (Hǎiān)
- Phương An: 芳安 (Fāngān)
- Như An: 如安 (Rúān)
- Trung An: 忠安 (Zhōngān)
- Hữu An: 友安 (Yǒuān)
- Nhật An: 日安 (Rìān)
Tên dùng chung chữ
- Yến / Yên (安)