Tên Bá trong tiếng Trung: 伯 (bó) - ý nghĩa
Tên Bá trong tiếng Trung viết là 伯 (bó) - bậc anh cả, tước bá. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Bá: 伯 (bó) - bậc anh cả, tước bá
Gợi ý tên ghép
- Hải Bá: 海伯 (Hǎibó)
- Phương Bá: 芳伯 (Fāngbó)
- Như Bá: 如伯 (Rúbó)
- Minh Bá: 明伯 (Míngbó)
- Gia Bá: 嘉伯 (Jiābó)
- Tuấn Bá: 俊伯 (Jùnbó)