Tên Vượng, họ Vương trong tiếng Trung: 旺 (wàng), 王 (wáng)
Tên Vượng trong tiếng Trung viết là 旺 (wàng) - thịnh vượng. Họ Vương viết là 王 (wáng). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Vượng: 旺 (wàng) - thịnh vượng
Khi là họ
- Vương: 王 (wáng) - họ Vương - vua
Gợi ý tên ghép
- Hải Vượng: 海旺 (Hǎiwàng)
- Phương Vượng: 芳旺 (Fāngwàng)
- Như Vượng: 如旺 (Rúwàng)
- Quang Vượng: 光旺 (Guāngwàng)
- Hoàng Vượng: 煌旺 (Huángwàng)
- Minh Vượng: 明旺 (Míngwàng)