Tên Tân / Tấn, họ Tần trong tiếng Trung: 新 (xīn), 秦 (qín)

Tên Tân / Tấn trong tiếng Trung viết là 新 (xīn) - mới mẻ. Họ Tần viết là 秦 (qín). Các chữ Hán khác cùng âm: 宾, 进, 晋. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.

Khi là tên

Khi là họ

Gợi ý tên ghép

Tên dùng chung chữ

Tra cả họ tên của bạn trong tiếng Trung