Tên Tân / Tấn, họ Tần trong tiếng Trung: 新 (xīn), 秦 (qín)
Tên Tân / Tấn trong tiếng Trung viết là 新 (xīn) - mới mẻ. Họ Tần viết là 秦 (qín). Các chữ Hán khác cùng âm: 宾, 进, 晋. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tân: 新 (xīn) - mới mẻ; 宾 (bīn) - khách quý
- Tấn: 进 (jìn) - tiến lên; 晋 (jìn) - thăng tiến
Khi là họ
- Tần: 秦 (qín) - họ Tần - nhà Tần
Gợi ý tên ghép
- Thu Tân: 秋新 (Qiūxīn)
- Bảo Tân: 宝新 (Bǎoxīn)
- Diệu Tân: 妙新 (Miàoxīn)
- Nhật Tân: 日新 (Rìxīn)
- Đức Tân: 德新 (Déxīn)
- Quang Tân: 光新 (Guāngxīn)
Tên dùng chung chữ
- Tiến / Tiên (进)