Tên Diệu trong tiếng Trung: 妙 (miào) - ý nghĩa
Tên Diệu trong tiếng Trung viết là 妙 (miào) - kỳ diệu, khéo léo. Các chữ Hán khác cùng âm: 耀. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Diệu: 妙 (miào) - kỳ diệu, khéo léo; 耀 (yào) - chói sáng
Gợi ý tên ghép
- Thu Diệu: 秋妙 (Qiūmiào)
- Bảo Diệu: 宝妙 (Bǎomiào)
- Khánh Diệu: 庆妙 (Qìngmiào)
- Trung Diệu: 忠妙 (Zhōngmiào)
- Hữu Diệu: 友妙 (Yǒumiào)
- Nhật Diệu: 日妙 (Rìmiào)