Tên Lam / Lâm trong tiếng Trung: 蓝 (lán), họ 林 (lín)
Tên Lam / Lâm trong tiếng Trung viết là 蓝 (lán) - màu lam. Họ Lâm viết là 林 (lín). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Lam: 蓝 (lán) - màu lam
- Lâm: 林 (lín) - rừng cây
Khi là họ
- Lâm: 林 (lín) - họ Lâm - rừng
Gợi ý tên ghép
- Bảo Lam: 宝蓝 (Bǎolán)
- Diệu Lam: 妙蓝 (Miàolán)
- Khánh Lam: 庆蓝 (Qìnglán)
- Quang Lam: 光蓝 (Guānglán)
- Hoàng Lam: 煌蓝 (Huánglán)
- Minh Lam: 明蓝 (Mínglán)