Tên Thần, họ Thân trong tiếng Trung: 神 (shén), 申 (shēn)
Tên Thần trong tiếng Trung viết là 神 (shén) - thần thánh. Họ Thân viết là 申 (shēn). Các chữ Hán khác cùng âm: 臣. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thần: 神 (shén) - thần thánh; 臣 (chén) - bề tôi
Khi là họ
- Thân: 申 (shēn) - họ Thân
Gợi ý tên ghép
- Mai Thần: 梅神 (Méishén)
- Thanh Thần: 青神 (Qīngshén)
- Hải Thần: 海神 (Hǎishén)
- Nhật Thần: 日神 (Rìshén)
- Đức Thần: 德神 (Déshén)
- Quang Thần: 光神 (Guāngshén)