Tên Hạnh trong tiếng Trung: 幸 (xìng) - ý nghĩa
Tên Hạnh trong tiếng Trung viết là 幸 (xìng) - may mắn, hạnh phúc. Các chữ Hán khác cùng âm: 杏. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hạnh: 幸 (xìng) - may mắn, hạnh phúc; 杏 (xìng) - cây hạnh
Gợi ý tên ghép
- Diệu Hạnh: 妙幸 (Miàoxìng)
- Khánh Hạnh: 庆幸 (Qìngxìng)
- Mai Hạnh: 梅幸 (Méixìng)
- Nhật Hạnh: 日幸 (Rìxìng)
- Đức Hạnh: 德幸 (Déxìng)
- Quang Hạnh: 光幸 (Guāngxìng)