Tên Chiến trong tiếng Trung: 战 (zhàn) - ý nghĩa
Tên Chiến trong tiếng Trung viết là 战 (zhàn) - chiến đấu. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Chiến: 战 (zhàn) - chiến đấu
Gợi ý tên ghép
- Hải Chiến: 海战 (Hǎizhàn)
- Phương Chiến: 芳战 (Fāngzhàn)
- Như Chiến: 如战 (Rúzhàn)
- Đức Chiến: 德战 (Dézhàn)
- Quang Chiến: 光战 (Guāngzhàn)
- Hoàng Chiến: 煌战 (Huángzhàn)