Tên Nhất / Nhật trong tiếng Trung: 一 (yī) - ý nghĩa
Tên Nhất / Nhật trong tiếng Trung viết là 一 (yī) - số một, duy nhất. Các chữ Hán khác cùng âm: 日. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nhất: 一 (yī) - số một, duy nhất
- Nhật: 日 (rì) - mặt trời, ngày
Gợi ý tên ghép
- Thu Nhất: 秋一 (Qiūyī)
- Bảo Nhất: 宝一 (Bǎoyī)
- Diệu Nhất: 妙一 (Miàoyī)
- Trung Nhất: 忠一 (Zhōngyī)
- Hữu Nhất: 友一 (Yǒuyī)
- Đức Nhất: 德一 (Déyī)