Tên Tiến / Tiên trong tiếng Trung: 进 (jìn) - ý nghĩa
Tên Tiến / Tiên trong tiếng Trung viết là 进 (jìn) - tiến bộ. Các chữ Hán khác cùng âm: 仙. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tiến: 进 (jìn) - tiến bộ
- Tiên: 仙 (xiān) - tiên
Gợi ý tên ghép
- Thanh Tiến: 青进 (Qīngjìn)
- Hải Tiến: 海进 (Hǎijìn)
- Phương Tiến: 芳进 (Fāngjìn)
- Trung Tiến: 忠进 (Zhōngjìn)
- Hữu Tiến: 友进 (Yǒujìn)
- Nhật Tiến: 日进 (Rìjìn)
Tên dùng chung chữ
- Tân / Tấn / Tần (进)