Tên Tùng trong tiếng Trung: 松 (sōng) - ý nghĩa
Tên Tùng trong tiếng Trung viết là 松 (sōng) - cây tùng. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tùng: 松 (sōng) - cây tùng
Gợi ý tên ghép
- Bảo Tùng: 宝松 (Bǎosōng)
- Diệu Tùng: 妙松 (Miàosōng)
- Khánh Tùng: 庆松 (Qìngsōng)
- Hoàng Tùng: 煌松 (Huángsōng)
- Minh Tùng: 明松 (Míngsōng)
- Gia Tùng: 嘉松 (Jiāsōng)