Tên Tố, họ Tô trong tiếng Trung: 素 (sù), 苏 (sū)
Tên Tố trong tiếng Trung viết là 素 (sù) - mộc mạc, thanh tao. Họ Tô viết là 苏 (sū). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tố: 素 (sù) - mộc mạc, thanh tao
Khi là họ
- Tô: 苏 (sū) - họ Tô
Gợi ý tên ghép
- Hải Tố: 海素 (Hǎisù)
- Phương Tố: 芳素 (Fāngsù)
- Như Tố: 如素 (Rúsù)
- Quang Tố: 光素 (Guāngsù)
- Hoàng Tố: 煌素 (Huángsù)
- Minh Tố: 明素 (Míngsù)