Tên Ái trong tiếng Trung: 爱 (ài) - ý nghĩa
Tên Ái trong tiếng Trung viết là 爱 (ài) - yêu thương. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Ái: 爱 (ài) - yêu thương
Gợi ý tên ghép
- Khánh Ái: 庆爱 (Qìngài)
- Mai Ái: 梅爱 (Méiài)
- Thanh Ái: 青爱 (Qīngài)
- Đức Ái: 德爱 (Déài)
- Quang Ái: 光爱 (Guāngài)
- Hoàng Ái: 煌爱 (Huángài)