Tên Mẫn trong tiếng Trung: 敏 (mǐn) - ý nghĩa
Tên Mẫn trong tiếng Trung viết là 敏 (mǐn) - nhanh nhạy, thông minh. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Mẫn: 敏 (mǐn) - nhanh nhạy, thông minh
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Mẫn: 玉敏 (Yùmǐn)
- Thu Mẫn: 秋敏 (Qiūmǐn)
- Bảo Mẫn: 宝敏 (Bǎomǐn)
- Gia Mẫn: 嘉敏 (Jiāmǐn)
- Tuấn Mẫn: 俊敏 (Jùnmǐn)
- Anh Mẫn: 英敏 (Yīngmǐn)