Tên Ninh trong tiếng Trung: 宁 (níng) - ý nghĩa
Tên Ninh trong tiếng Trung viết là 宁 (níng) - yên bình. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Ninh: 宁 (níng) - yên bình
Khi là họ
- Ninh: 宁 (níng) - họ Ninh - yên ổn
Gợi ý tên ghép
- Hải Ninh: 海宁 (Hǎiníng)
- Phương Ninh: 芳宁 (Fāngníng)
- Như Ninh: 如宁 (Rúníng)
- Minh Ninh: 明宁 (Míngníng)
- Gia Ninh: 嘉宁 (Jiāníng)
- Tuấn Ninh: 俊宁 (Jùnníng)