Tên Mộng trong tiếng Trung: 梦 (mèng) - ý nghĩa
Tên Mộng trong tiếng Trung viết là 梦 (mèng) - giấc mộng. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Mộng: 梦 (mèng) - giấc mộng
Gợi ý tên ghép
- Hải Mộng: 海梦 (Hǎimèng)
- Phương Mộng: 芳梦 (Fāngmèng)
- Như Mộng: 如梦 (Rúmèng)
- Hoàng Mộng: 煌梦 (Huángmèng)
- Minh Mộng: 明梦 (Míngmèng)
- Gia Mộng: 嘉梦 (Jiāmèng)