Tên Giang trong tiếng Trung: 江 (jiāng) - ý nghĩa
Tên Giang trong tiếng Trung viết là 江 (jiāng) - sông lớn. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Giang: 江 (jiāng) - sông lớn
Khi là họ
- Giang: 江 (jiāng) - họ Giang - sông lớn
Gợi ý tên ghép
- Thanh Giang: 青江 (Qīngjiāng)
- Hải Giang: 海江 (Hǎijiāng)
- Phương Giang: 芳江 (Fāngjiāng)
- Hoàng Giang: 煌江 (Huángjiāng)
- Minh Giang: 明江 (Míngjiāng)
- Gia Giang: 嘉江 (Jiājiāng)