Tên Đăng / Đằng, họ Đặng trong tiếng Trung: 登 (dēng), 邓 (dèng)
Tên Đăng / Đằng trong tiếng Trung viết là 登 (dēng) - lên cao. Họ Đặng viết là 邓 (dèng). Các chữ Hán khác cùng âm: 灯, 腾. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Đăng: 登 (dēng) - lên cao; 灯 (dēng) - ngọn đèn
- Đằng: 腾 (téng) - bay vọt lên
Khi là họ
- Đặng: 邓 (dèng) - họ Đặng
Gợi ý tên ghép
- Khánh Đăng: 庆登 (Qìngdēng)
- Mai Đăng: 梅登 (Méidēng)
- Thanh Đăng: 青登 (Qīngdēng)
- Quang Đăng: 光登 (Guāngdēng)
- Hoàng Đăng: 煌登 (Huángdēng)
- Minh Đăng: 明登 (Míngdēng)