Tên Huân trong tiếng Trung: 勋 (xūn) - ý nghĩa
Tên Huân trong tiếng Trung viết là 勋 (xūn) - công huân. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Huân: 勋 (xūn) - công huân
Gợi ý tên ghép
- Bảo Huân: 宝勋 (Bǎoxūn)
- Diệu Huân: 妙勋 (Miàoxūn)
- Khánh Huân: 庆勋 (Qìngxūn)
- Trung Huân: 忠勋 (Zhōngxūn)
- Hữu Huân: 友勋 (Yǒuxūn)
- Nhật Huân: 日勋 (Rìxūn)