Tên Cẩn trong tiếng Trung: 瑾 (jǐn) - ý nghĩa
Tên Cẩn trong tiếng Trung viết là 瑾 (jǐn) - ngọc đẹp. Các chữ Hán khác cùng âm: 谨. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Cẩn: 瑾 (jǐn) - ngọc đẹp; 谨 (jǐn) - cẩn trọng
Gợi ý tên ghép
- Phương Cẩn: 芳瑾 (Fāngjǐn)
- Như Cẩn: 如瑾 (Rújǐn)
- Ngọc Cẩn: 玉瑾 (Yùjǐn)
- Hoàng Cẩn: 煌瑾 (Huángjǐn)
- Minh Cẩn: 明瑾 (Míngjǐn)
- Gia Cẩn: 嘉瑾 (Jiājǐn)