Tên Kiên / Kiến trong tiếng Trung: 坚 (jiān) - ý nghĩa
Tên Kiên / Kiến trong tiếng Trung viết là 坚 (jiān) - kiên định, vững chắc. Các chữ Hán khác cùng âm: 建. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Kiên: 坚 (jiān) - kiên định, vững chắc
- Kiến: 建 (jiàn) - dựng xây
Gợi ý tên ghép
- Diệu Kiên: 妙坚 (Miàojiān)
- Khánh Kiên: 庆坚 (Qìngjiān)
- Mai Kiên: 梅坚 (Méijiān)
- Trung Kiên: 忠坚 (Zhōngjiān)
- Hữu Kiên: 友坚 (Yǒujiān)
- Nhật Kiên: 日坚 (Rìjiān)