Tên Tiểu, họ Tiêu trong tiếng Trung: 小 (xiǎo), 萧 (xiāo)
Tên Tiểu trong tiếng Trung viết là 小 (xiǎo) - nhỏ nhắn. Họ Tiêu viết là 萧 (xiāo). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tiểu: 小 (xiǎo) - nhỏ nhắn
Khi là họ
- Tiêu: 萧 (xiāo) - họ Tiêu
Gợi ý tên ghép
- Thu Tiểu: 秋小 (Qiūxiǎo)
- Bảo Tiểu: 宝小 (Bǎoxiǎo)
- Diệu Tiểu: 妙小 (Miàoxiǎo)
- Tuấn Tiểu: 俊小 (Jùnxiǎo)
- Anh Tiểu: 英小 (Yīngxiǎo)
- Trung Tiểu: 忠小 (Zhōngxiǎo)