Họ Tạ trong tiếng Trung: 谢 (xiè) - ý nghĩa
Họ Tạ trong tiếng Trung viết là 谢 (xiè) - họ Tạ - cảm tạ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Tạ: 谢 (xiè) - họ Tạ - cảm tạ
Họ Tạ trong tiếng Trung viết là 谢 (xiè) - họ Tạ - cảm tạ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.