Họ Ngô trong tiếng Trung: 吴 (wú) - ý nghĩa
Họ Ngô trong tiếng Trung viết là 吴 (wú) - họ Ngô - nước Ngô thời cổ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Ngô: 吴 (wú) - họ Ngô - nước Ngô thời cổ
Họ Ngô trong tiếng Trung viết là 吴 (wú) - họ Ngô - nước Ngô thời cổ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.