Tên Xương trong tiếng Trung: 昌 (chāng) - ý nghĩa
Tên Xương trong tiếng Trung viết là 昌 (chāng) - hưng thịnh. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Xương: 昌 (chāng) - hưng thịnh
Gợi ý tên ghép
- Hải Xương: 海昌 (Hǎichāng)
- Phương Xương: 芳昌 (Fāngchāng)
- Như Xương: 如昌 (Rúchāng)
- Minh Xương: 明昌 (Míngchāng)
- Gia Xương: 嘉昌 (Jiāchāng)
- Tuấn Xương: 俊昌 (Jùnchāng)