Tên Phong trong tiếng Trung: 峰 (fēng) - ý nghĩa
Tên Phong trong tiếng Trung viết là 峰 (fēng) - đỉnh núi. Các chữ Hán khác cùng âm: 风, 丰. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Phong: 峰 (fēng) - đỉnh núi; 风 (fēng) - gió; 丰 (fēng) - dồi dào
Gợi ý tên ghép
- Bảo Phong: 宝峰 (Bǎofēng)
- Diệu Phong: 妙峰 (Miàofēng)
- Khánh Phong: 庆峰 (Qìngfēng)
- Nhật Phong: 日峰 (Rìfēng)
- Đức Phong: 德峰 (Défēng)
- Quang Phong: 光峰 (Guāngfēng)